舅妈
Phồn thể: 舅媽
jiù mā
Âm Hán Việt: cữu mụ
舅妈 nghĩa là: (thân mật) mợ; vợ của cậu
Cách viết chữ 舅妈
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.