自行
zì xíng
Âm Hán Việt: tự hành
HSK 7-9
自行 nghĩa là: tự nguyện; tự chủ; tự mình; tự...
Cách viết chữ 自行
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “自行”
自行车
zì xíng chē
xe đạp; Lượng từ 辆
自行了断
zì xíng liǎo duàn
tự kết liễu cuộc đời
自行其是
zì xíng qí shì
hành động theo ý mình; có cách làm của riêng mình
自行车架
zì xíng chē jià
giá đỡ xe đạp; khung xe đạp
自行车赛
zì xíng chē sài
cuộc đua xe đạp
自行车道
zì xíng chē dào
đường xe đạp; đường mòn xe đạp; làn xe đạp
自行车馆
zì xíng chē guǎn
sân vận động đua xe đạp; velodrome
公路自行车
gōng lù zì xíng chē
xe đạp đua; xe đạp đường trường
场地自行车
chǎng dì zì xíng chē
xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo
山地自行车
shān dì zì xíng chē
xe đạp địa hình
环法自行车赛
Huán Fǎ Zì xíng chē sài
cuộc đua xe đạp Tour de France
老山自行车馆
Lǎo shān Zì xíng chē guǎn
Nhà thi đấu xe đạp lòng chảo Laoshan, địa điểm Thế vận hội Bắc Kinh 2008
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →