自在
zì zai
Âm Hán Việt: tự tại
HSK 6
自在 nghĩa là: thoải mái; tự tại
Cách viết chữ 自在
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “自在”
自由自在
zì yóu zì zài
tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
不自在
bù zì zai
bất an; không thoải mái
安闲自在
ān xián zì zai
thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái
自繇自在
zì yóu zì zai
tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
找不自在
zhǎo bù zì zai
chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân
逍遥自在
xiāo yáo zì zai
tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →