膜
mó
Âm Hán Việt: mô
HSK 6
膜 nghĩa là: màng; phim
Cách viết chữ 膜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “膜”
瞬膜
shùn mó
màng nháy (động vật học)
滑膜
huá mó
màng hoạt dịch; hoạt mạc
覆膜
fù mó
phủ màng; phủ lớp
内膜
nèi mó
màng trong
腹膜
fù mó
phúc mạc (giải phẫu)
残膜
cán mó
rác thải nhựa nông nghiệp còn sót lại (cần được xử lý hoặc tái chế)
巩膜
gǒng mó
(giải phẫu) củng mạc
黏膜
nián mó
màng nhầy
虹膜
hóng mó
mống mắt (của mắt)
笛膜
dí mó
màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù
筋膜
jīn mó
(giải phẫu) mạc
骨膜
gǔ mó
màng xương (bao phủ xương)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →