腾
Phồn thể: 騰
téng
Âm Hán Việt: đằng
HSK 7-9
腾 nghĩa là: (hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại)
Cách viết chữ 腾
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “腾”
折腾
zhē teng
trằn trọc (ví dụ: mất ngủ); lặp đi lặp lại điều gì; hành hạ ai đó; làm loạn; phung phí (thời gian, tiền bạc)
沸腾
fèi téng
(chất lỏng) sôi; (cảm xúc, v.v.) bùng lên; bùng cháy; hăng hái
热腾腾
rè téng téng
nóng hổi; (ví von) náo nhiệt; bận rộn; (ví von) phấn khích; kích động; (ví von) vừa mới tạo ra; chưa lâu; mới tinh; (thân mật) cũng đọc là
欢腾
huān téng
hân hoan; ăn mừng lớn; Lượng từ 片
腾出
téng chū
dành (thời gian hoặc không gian) cho (ai đó)
泡腾
pào téng
sủi bọt
腾挪
téng nuó
di chuyển; dịch chuyển; tránh đường; chuyển hướng (tiền bạc v.v.) sang mục đích khác
腾冲
Téng chōng
huyện Tengchong ở Baoshan 保山, Vân Nam
腾空
téng kōng
bay lên; vươn cao lên không trung
腾讯
Téng xùn
xem 腾讯控股有限公司
腾越
téng yuè
nhảy qua; vượt qua; bay vượt qua
腾飞
téng fēi
nghĩa đen: bay lên nhanh chóng; nghĩa bóng: tiến bộ nhanh; phát triển nhanh (tình huống)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →