腥
xīng
Âm Hán Việt: tinh
HSK 7-9
腥 nghĩa là: mùi tanh
Cách viết chữ 腥
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “腥”
臊腥
sāo xīng
mùi hôi; mùi thối
土腥
tǔ xīng
(về mùi vị) có mùi đất
偷腥
tōu xīng
ngoại tình; có quan hệ vụng trộm
荤腥
hūn xīng
thịt và cá
血腥
xuè xīng
tanh mùi máu; đẫm máu (sự kiện)
鱼腥草
yú xīng cǎo
rau diếp cá
腥风血雨
xīng fēng xuè yǔ
nghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố; tàn sát
血腥玛丽
Xuè xīng Mǎ lì
Bloody Mary
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →