腔
qiāng
Âm Hán Việt: khang
HSK 7-9
腔 nghĩa là: (hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)
Cách viết chữ 腔
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “腔”
口腔
kǒu qiāng
khoang miệng
昆腔
Kūn qiāng
xem 昆曲
汉腔
Hàn qiāng
giọng Vũ Hán
满腔
mǎn qiāng
trái tim đầy; tràn ngập (niềm vui)
腔壁
qiāng bì
thành khoang
高腔
gāo qiāng
gaoqiang, phong cách hát opera giọng cao
腔子
qiāng zi
khoang ngực; ngữ điệu; giọng
腹腔
fù qiāng
khoang bụng
一腔
yī qiāng
tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)
腔调
qiāng diào
một giai điệu; một bài nhạc; ngữ điệu (cách phát âm đặc trưng của một ngôn ngữ); giọng điệu (cách thể hiện); sự tao nhã; sự lịch lãm
腔隙
qiāng xì
khoảng trống; khoảng cách
答腔
dā qiāng
trả lời; phản hồi; đối thoại
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →