脾
pí
Âm Hán Việt: tì
HSK 7-9
脾 nghĩa là: lá lách
Cách viết chữ 脾
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “脾”
脾气
pí qi
tính cách; khí chất; tính tình; tính xấu; Lượng từ 股
发脾气
fā pí qì
nổi giận; nổi cáu; tức giận
脾性
pí xìng
tính cách; khí chất
脾胃
pí wèi
lá lách và dạ dày (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền Trung Quốc); sở thích; gu của một người (ví dụ: trong văn học)
脾脏
pí zàng
lá lách
脾虚
pí xū
suy nhược tỳ (y học Trung Quốc)
闹脾气
nào pí qi
nổi giận
牛脾气
niú pí qi
cứng đầu; bướng bỉnh
坏脾气
huài pí qì
tính khí xấu
耍脾气
shuǎ pí qì
giận dỗi
沁人心脾
qìn rén xīn pí
thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần
不伤脾胃
bù shāng pí wèi
nghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày; nghĩa bóng: điều gì đó không nghiêm trọng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →