脸
Phồn thể: 臉
liǎn
Âm Hán Việt: kiểm
HSK 2
脸 nghĩa là: khuôn mặt; Lượng từ 张,个
Cách viết chữ 脸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “脸”
脸色
liǎn sè
nước da; dáng vẻ
笑脸
xiào liǎn
khuôn mặt cười; mặt cười :) ☺; Lượng từ 副
丢脸
diū liǎn
mất mặt; nhục nhã
脸颊
liǎn jiá
má
愁眉苦脸
chóu méi kǔ liǎn
trông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở
脸盆
liǎn pén
chậu rửa; chậu để rửa tay và mặt; Lượng từ 个
开脸
kāi liǎn
(cô dâu tương lai) tẩy lông mặt và tỉa chân tóc (xưa); tạo hình khuôn mặt
打脸
dǎ liǎn
hoá trang biểu diễn; (từ mới khoảng năm 2014) vạch trần lời tuyên bố của ai đó; làm ai đó xấu hổ
满脸
mǎn liǎn
khắp cả khuôn mặt
白脸
bái liǎn
mặt trắng; hóa trang mặt trong kinh kịch Bắc Kinh, v.v.
红脸
hóng liǎn
đỏ mặt; chuyển sang màu đỏ
没脸
méi liǎn
xấu hổ; ngại ngùng; không có mặt mũi (gặp người khác); không dám (vì xấu hổ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →