脱
Phồn thể: 脫
tuō
Âm Hán Việt: thoát
HSK 4
脱 nghĩa là: rụng; cởi; thoát; thoát khỏi
Cách viết chữ 脱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “脱”
摆脱
bǎi tuō
thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ; thoát ly (khỏi); thoát ra (khỏi); giải thoát bản thân khỏi; tự giải thoát
脱离
tuō lí
tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật)
解脱
jiě tuō
tháo gỡ; giải thoát; từ bỏ; thoát khỏi; tự giải thoát; (Phật giáo) thoát khỏi phiền não trần tục
脱颖而出
tuō yǐng ér chū
bộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng
脱落
tuō luò
rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.); bỏ sót (một ký tự khi viết)
脱身
tuō shēn
thoát khỏi; trốn thoát (khỏi trách nhiệm); giải thoát bản thân; rút lui
脱口而出
tuō kǒu ér chū
(thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)
脱节
tuō jié
rời ra
跳脱
tiào tuō
(Đài Loan) thoát khỏi (cách suy nghĩ lỗi thời, v.v.); vượt ra; vượt qua
活脱
huó tuō
giống nhau đáng kể
墨脱
Mò tuō
huyện Mêdog, tiếng Tây Tạng: Me tog rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地区, Tây Tạng
推脱
tuī tuō
trốn tránh; thoái thác
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →