脆
Phồn thể: 脃
cuì
Âm Hán Việt: thúy
HSK 5
脆 nghĩa là: biến thể cũ của 脆
Cách viết chữ 脆
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “脆”
干脆
gān cuì
thẳng thắn; đi thẳng vào vấn đề; đơn giản; chỉ; có lẽ nên
脆弱
cuì ruò
yếu đuối; mong manh
清脆
qīng cuì
rõ ràng và trong trẻo; giòn; tươi vui; rộn rã; linh lanh; âm sắc ngân vang; mong manh; yếu ớt; cũng viết 轻脆
脆爽
cuì shuǎng
(về đồ ăn) giòn và ngon; (về giọng nói hoặc âm thanh) sắc và rõ
脆片
cuì piàn
snack giòn
脆脆
cuì cuì
giòn
薄脆
báo cuì
giòn; mỏng và dễ vỡ; bánh chiên giòn
酥脆
sū cuì
giòn (của thực phẩm)
发脆
fā cuì
trở nên giòn; trở nên dễ vỡ
轻脆
qīng cuì
sắc nét và rõ ràng; giòn; du dương; rèo rắt; leng keng; trong trẻo (về âm thanh); mong manh; yếu ớt; cũng viết 清脆
爽脆
shuǎng cuì
rõ ràng và dứt khoát; thẳng thắn; nhanh nhẹn; nhanh nhảu; giòn và ngon
脆谷乐
Cuì gǔ lè
Cheerios (ngũ cốc ăn sáng)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →