脂肪
zhī fáng
Âm Hán Việt: chi phương
HSK 7-9
脂肪 nghĩa là: chất béo (trong cơ thể, thực vật, hoặc thực phẩm)
Cách viết chữ 脂肪
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “脂肪”
脂肪团
zhī fáng tuán
sần vỏ cam
脂肪肝
zhī fáng gān
gan nhiễm mỡ
脂肪酸
zhī fáng suān
axit béo
反式脂肪
fǎn shì zhī fáng
chất béo trans; axit béo đồng phân trans
饱和脂肪
bǎo hé zhī fáng
chất béo bão hòa
植物脂肪
zhí wù zhī fáng
chất béo thực vật
动物脂肪
dòng wù zhī fáng
mỡ động vật
反式脂肪酸
fǎn shì zhī fáng suān
xem 反式脂肪
饱和脂肪酸
bǎo hé zhī fáng suān
axit béo bão hòa (SFA)
不饱和脂肪酸
bù bǎo hé zhī fáng suān
axit béo không bão hòa
多元不饱和脂肪酸
duō yuán bù bǎo hé zhī fáng suān
axit béo không bão hòa đa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →