胳膊
gē bo
Âm Hán Việt: ca bạc
HSK 7-9
胳膊 nghĩa là: cánh tay; Lượng từ 只,条,双
Cách viết chữ 胳膊
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “胳膊”
捋胳膊
luō gē bo
xắn tay áo lên
胳膊肘
gē bo zhǒu
khuỷu tay
胳膊肘子
gē bo zhǒu zi
xem 胳膊肘
胳膊肘往外拐
gē bo zhǒu wǎng wài guǎi
xem 胳膊肘朝外拐
胳膊肘朝外拐
gē bo zhǒu cháo wài guǎi
nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
胳膊拧不过大腿
gē bo nǐng bu guò dà tuǐ
(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →