胃
wèi
Âm Hán Việt: vị
HSK 5
胃 nghĩa là: dạ dày; Lượng từ: 个
Cách viết chữ 胃
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “胃”
胃口
wèi kǒu
thèm ăn; sở thích
肠胃
cháng wèi
dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa
败胃
bài wèi
mất khẩu vị
胃寒
wèi hán
lạnh dạ dày (YHCT)
胃液
wèi yè
dịch dạ dày
胃炎
wèi yán
viêm dạ dày
胃疼
wèi téng
đau bụng
胃病
wèi bìng
vấn đề dạ dày; bệnh dạ dày
胃痛
wèi tòng
đau dạ dày
胃癌
wèi ái
ung thư dạ dày
胃酸
wèi suān
axit dạ dày
肌胃
jī wèi
mề
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →