肿
Phồn thể: 腫
zhǒng
Âm Hán Việt: thũng
HSK 6
肿 nghĩa là: bị sưng; sưng; phồng
Cách viết chữ 肿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “肿”
肿瘤
zhǒng liú
khối u
红肿
hóng zhǒng
bị viêm; đỏ và sưng
水肿
shuǐ zhǒng
(y học) bị phù thũng
臃肿
yōng zhǒng
béo phì; phồng lên; sưng (văn phong); (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên
青肿
qīng zhǒng
vết bầm
消肿
xiāo zhǒng
giảm sưng; tiêu sưng; (ví von) tinh giản (một cơ quan cồng kềnh, v.v.)
浮肿
fú zhǒng
(thuật ngữ không chuyên cho 水肿) bị phù; sưng; phồng; phù thũng
肿块
zhǒng kuài
chỗ sưng; khối u; u bướu; cục
肿大
zhǒng dà
sưng; phì đại
肿胀
zhǒng zhàng
sưng; phù; nổi bầm bên trong
肿么
zhǒng me
tiếng lóng Internet của 怎么
囊肿
náng zhǒng
u nang (y học)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →