肾
Phồn thể: 腎
shèn
Âm Hán Việt: thận
HSK 7-9
肾 nghĩa là: thận
Cách viết chữ 肾
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “肾”
副肾
fù shèn
tuyến thượng thận
走肾
zǒu shèn
(y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó
洗肾
xǐ shèn
chạy thận nhân tạo
肾炎
shèn yán
viêm thận; thận viêm
肾盂
shèn yú
bể thận (y học)
肾脏
shèn zàng
thận
原肾管
yuán shèn guǎn
nguyên thận quản (giải phẫu động vật không xương sống)
肾上腺
shèn shàng xiàn
tuyến thượng thận
肾功能
shèn gōng néng
chức năng thận
肾小球
shèn xiǎo qiú
cầu thận (y học)
肾盂炎
shèn yú yán
viêm bể thận (y học)
肾结石
shèn jié shí
sỏi thận
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →