肯
Phồn thể: 肎
kěn
Âm Hán Việt: khẳng
HSK 6
肯 nghĩa là: biến thể cũ của 肯
Cách viết chữ 肯
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “肯”
肯定
kěn dìng
chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định; câu trả lời khẳng định
首肯
shǒu kěn
gật đầu đồng ý
肯亚
Kěn yà
Kenya (Đài Loan) (viết là 肯尼亚 ở Trung Quốc)
中肯
zhòng kěn
thích hợp; đúng lúc
肯特
Kěn tè
Kent (hạt của Anh)
宁肯
nìng kěn
thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
林肯
Lín kěn
Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ
肯塔基
Kěn tǎ jī
bang Kentucky, Mỹ
麦肯锡
Mài kěn xī
MacKenzie; McKinsey
肯定句
kěn dìng jù
câu khẳng định
肯尼亚
Kěn ní yà
Kenya
肯尼迪
Kěn ní dí
Kennedy (tên); J.F. Kennedy (1917-1963), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1961-1963
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →