肠
Phồn thể: 腸
cháng
Âm Hán Việt: tràng
HSK 5
肠 nghĩa là: ruột
Cách viết chữ 肠
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “肠”
香肠
xiāng cháng
xúc xích; Lượng từ 根
心肠
xīn cháng
trái tim; ý định; khuynh hướng; trạng thái tâm lý; có lòng cho điều gì đó; tâm trạng
肠子
cháng zi
ruột
肠支
cháng zhī
manh tràng
肠炎
cháng yán
viêm ruột
盲肠
máng cháng
ruột thừa (giải phẫu); manh tràng
肠管
cháng guǎn
ruột; ống tiêu hóa
肠粉
cháng fěn
bánh cuốn, món làm từ bột gạo hấp, cuốn với thịt, rau củ v.v.
肠胃
cháng wèi
dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa
肠衣
cháng yī
lớp vỏ xúc xích
红肠
hóng cháng
xúc xích
肠道
cháng dào
ruột
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →