肝
gān
Âm Hán Việt: can
HSK 6
肝 nghĩa là: gan; Lượng từ 叶,个; (lóng) cày cuốc thâu đêm (chơi game); (trò chơi điện tử) yêu cầu lặp lại nhiều để tiến bộ; cày
Cách viết chữ 肝
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “肝”
肝脏
gān zàng
gan
甲肝
jiǎ gān
viêm gan A
肥肝
féi gān
gan ngỗng béo
乙肝
yǐ gān
viêm gan B
心肝
xīn gān
cưng; (trong câu phủ định) trái tim; nhân tính
鹅肝
é gān
gan ngỗng
肝火
gān huǒ
nóng nảy; dễ cáu; (YHCT) viêm gan
肝炎
gān yán
viêm gan
肝病
gān bìng
bệnh gan
肝癌
gān ái
ung thư gan
肝糖
gān táng
glycogen
肝醣
gān táng
(Đài Loan) glycogen
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →