肉
ròu
Âm Hán Việt: nhục
HSK 1
肉 nghĩa là: thịt; thịt quả; phần thịt (của quả); (thông tục) (quả) nhũn; (người) nhão; không quyết đoán; bộ Khang Hy số 130
Cách viết chữ 肉
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “肉”
肌肉
jī ròu
cơ; thịt
烤肉
kǎo ròu
món nướng (nghĩa đen: thịt nướng)
长肉
zhǎng ròu
tăng cân
腐肉
fǔ ròu
thịt thối rữa; xác thối
食肉
shí ròu
ăn thịt
皮肉
pí ròu
da và thịt; hời hợt; thể xác (đau đớn); thuộc về cơ thể
肥肉
féi ròu
mỡ (ví dụ: mỡ heo); thịt mỡ; (ví von) mỏ vàng; con bò sữa
猪肉
zhū ròu
thịt lợn
鱼肉
yú ròu
thịt cá; cá và thịt; (ví dụ) nạn nhân của áp bức; (ví dụ) đàn áp tàn nhẫn (tức là đối xử như thịt bị xẻ)
精肉
jīng ròu
(phương ngữ) thịt nạc
爌肉
kòng ròu
thịt ba chỉ kho chậm (Đài Loan)
狗肉
gǒu ròu
thịt chó
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →