聘
pìn
Âm Hán Việt: sính
HSK 7-9
聘 nghĩa là: thuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn; lễ vật đính hôn; lấy chồng (đối với phụ nữ)
Cách viết chữ 聘
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “聘”
招聘
zhāo pìn
mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
聘请
pìn qǐng
mời thuê; thuê (luật sư, v.v.)
应聘
yìng pìn
chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo
聘用
pìn yòng
tuyển dụng; thuê
聘任
pìn rèn
bổ nhiệm; được bổ nhiệm
返聘
fǎn pìn
tái thuê nhân sự đã nghỉ hưu
解聘
jiě pìn
sa thải nhân viên; đuổi việc
征聘
zhēng pìn
mời ứng tuyển tuyển dụng; tuyển dụng
诚聘
chéng pìn
tìm kiếm tuyển dụng; mời gọi ứng tuyển từ
聘问
pìn wèn
trao đổi chuyến thăm quốc tế; thăm viếng với tư cách đặc phái viên; thăm hỏi đại diện gia đình để sắp xếp hôn nhân (văn hóa truyền thống)
聘书
pìn shū
thư bổ nhiệm; hợp đồng
聘礼
pìn lǐ
quà đính hôn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →