耐
nài
Âm Hán Việt: nại
HSK 7-9
耐 nghĩa là: (dạng kết hợp) chịu đựng; chịu được; kháng lại
Cách viết chữ 耐
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “耐”
耐心
nài xīn
kiên nhẫn; tính kiên nhẫn
忍耐
rěn nài
chịu đựng; nhẫn nhịn; giữ kiên nhẫn; kiềm chế; bền bỉ; sức chịu đựng
不耐烦
bù nài fán
mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh
能耐
néng nài
khả năng; năng lực
耐性
nài xìng
kiên nhẫn
耐人寻味
nài rén xún wèi
gợi suy nghĩ; đáng để nghiền ngẫm; cung cấp thức ăn cho tư duy
耐蚀
nài shí
chống ăn mòn
耐酸
nài suān
chống axit
耐碱
nài jiǎn
chống kiềm
耐久
nài jiǔ
bền lâu; dài lâu
耐克
Nài kè
Nike, Inc.
耐力
nài lì
sức bền
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →