者
zhě
Âm Hán Việt: giả
HSK 3
者 nghĩa là: (sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 后 hoặc 前 để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó); (dùng sau một thuật ngữ, để ngắt trước khi định nghĩa thuật ngữ đó); (cổ) (dùng ở cuối mệnh lệnh); (cổ) này
Cách viết chữ 者
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “者”
或者
huò zhě
hoặc; có thể; có lẽ
记者
jì zhě
phóng viên; nhà báo; Lượng từ 个
患者
huàn zhě
bệnh nhân; người chịu bệnh
作者
zuò zhě
tác giả; nhà văn
读者
dú zhě
độc giả
学者
xué zhě
học giả
志愿者
zhì yuàn zhě
tình nguyện viên
后者
hòu zhě
cái sau
消费者
xiāo fèi zhě
người tiêu dùng
使者
shǐ zhě
sứ giả; đặc phái viên
前者
qián zhě
cái trước
长者
zhǎng zhě
người lớn tuổi; người già
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.