翻
fān
Âm Hán Việt: phiên
HSK 4
翻 nghĩa là: lật; lật lại; lật úp; lục tìm; dịch mã; giải mã; gấp đôi; leo qua; vượt qua
Cách viết chữ 翻
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “翻”
翻译
fān yì
dịch; phiên dịch; biên dịch viên; phiên dịch viên; bản dịch; việc phiên dịch; Lượng từ 个,位,名
推翻
tuī fān
lật đổ
翻天覆地
fān tiān fù dì
trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn; mọi thứ bị đảo ngược
翻番
fān fān
tăng gấp đôi; tăng lên một số lần nhất định
翻来覆去
fān lái fù qù
trằn trọc (khó ngủ); lặp đi lặp lại
打翻
dǎ fān
lật đổ; lật úp; đánh bại (kẻ thù)
翻作
fān zuò
sáng tác; viết lời cho một giai điệu
翻供
fān gòng
rút lại lời thú tội hoặc lời khai
翻修
fān xiū
xây lại (nhà hoặc đường); đại tu
翻倍
fān bèi
tăng gấp đôi
翻倒
fān dǎo
lật đổ; lật úp; bị lật; ngã
翻动
fān dòng
lật qua; lật (trang); cuộn (tài liệu điện tử); khuấy (thức ăn trong nồi, v.v.); di chuyển đồ đạc; lục lọi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →