美
Měi
Âm Hán Việt: mĩ
HSK 3
美 nghĩa là: (hình thái kết hợp) Châu Mỹ (viết tắt của 美洲); (hình thái kết hợp) Mỹ (viết tắt của 美国)
Cách viết chữ 美
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “美”
美元
Měi yuán
đô la Mỹ; đô la Hoa Kỳ
美丽
měi lì
đẹp
完美
wán měi
hoàn hảo
美好
měi hǎo
đẹp; tốt đẹp
美女
měi nǚ
người phụ nữ đẹp
美味
měi wèi
ngon; món ăn ngon; mỹ vị
美妙
měi miào
đẹp; tuyệt vời; rực rỡ
美金
Měi jīn
đô la Mỹ; USD
美食
měi shí
món ngon; món ăn tinh tế; ẩm thực hảo hạng
美容
měi róng
cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ); làm cho hấp dẫn hơn; làm đẹp
甜美
tián měi
ngọt ngào; dễ chịu; hạnh phúc
美人
měi rén
người đẹp; mỹ nhân
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.