罪
zuì
Âm Hán Việt: tội
HSK 6
罪 nghĩa là: tội; phạm tội; lỗi; khiển trách; tội lỗi
Cách viết chữ 罪
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “罪”
犯罪
fàn zuì
phạm tội; tội phạm; hành vi phạm tội
罪犯
zuì fàn
tội phạm
罪恶
zuì è
tội ác; điều ác; tội lỗi
得罪
dé zuì
phạm tội; vi phạm pháp luật; xin lỗi! (trang trọng); xem thêm 得罪
得罪
dé zui
xúc phạm ai; làm mất lòng; một lỗi lầm; xem thêm 得罪
罪魁祸首
zuì kuí huò shǒu
tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
原罪
yuán zuì
tội tổ tông
无罪
wú zuì
vô tội; ngây thơ; không phạm tội (hình sự)
功罪
gōng zuì
công lao và tội ác
陪罪
péi zuì
xin lỗi; lời xin lỗi
替罪
tì zuì
chịu tội thay cho ai đó
谢罪
xiè zuì
xin lỗi vì một lỗi lầm; dâng lời xin lỗi vì một sai phạm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →