网
Phồn thể: 網
wǎng
Âm Hán Việt: võng
HSK 2
网 nghĩa là: lưới; mạng lưới
Cách viết chữ 网
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “网”
网络
Wǎng luò
Internet
网络
wǎng luò
mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)
网站
wǎng zhàn
trang web
网上
wǎng shàng
trực tuyến
上网
shàng wǎng
lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet; (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới
互联网
Hù lián wǎng
Internet
网球
wǎng qiú
quần vợt; trái bóng tennis; Lượng từ 个
网页
wǎng yè
trang web
电网
diàn wǎng
lưới điện; mạng lưới điện; lưới dây điện có điện
网吧
wǎng bā
quán Internet
联网
lián wǎng
kết nối (hoặc được kết nối) mạng; kết nối mạng
网址
wǎng zhǐ
trang web; địa chỉ web; URL
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →