罐
guàn
Âm Hán Việt: quán
HSK 7-9
罐 nghĩa là: lon; hũ; nồi
Cách viết chữ 罐
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “罐”
罐头
guàn tou
hộp thiếc; hộp; Lượng từ 个
易拉罐
yì lā guàn
lon có nắp giật; dễ mở (với khoen)
药罐
yào guàn
nồi sắc thuốc
蜜罐
mì guàn
lọ mật; nghĩa bóng: điều kiện sống thoải mái; môi trường đặc quyền
罐子
guàn zi
lọ; bình; vại
罐笼
guàn lóng
(khai thác mỏ) lồng mỏ
罐装
guàn zhuāng
đồ hộp (thực phẩm, cà phê, v.v.)
罐车
guàn chē
xe bồn (đường bộ); toa chở bồn (đường sắt); toa bồn
铁罐
tiě guàn
hộp kim loại
拔罐
bá guàn
cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
澡罐
zǎo guàn
chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)
水罐
shuǐ guàn
dụng cụ chứa và rót nước (hoặc chất lỏng khác): bình, vò, chum đất, can nhựa, chai nước v.v.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →