缺
quē
Âm Hán Việt: khuyết
HSK 3
缺 nghĩa là: sự thiếu; hụt; không đủ; vị trí trống; thiếu hụt
Cách viết chữ 缺
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “缺”
缺乏
quē fá
thiếu; không đủ
缺少
quē shǎo
thiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt; bị thiếu (hụt)
缺点
quē diǎn
điểm yếu; lỗi; khuyết điểm; bất lợi; Lượng từ 个
缺陷
quē xiàn
khuyết điểm; thiếu sót
缺席
quē xí
vắng mặt
缺口
quē kǒu
mẻ; vết mẻ; khoảng trống; thâm hụt
短缺
duǎn quē
sự thiếu hụt
缺失
quē shī
thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu
欠缺
qiàn quē
thiếu hụt; sơ hở; sự thiếu hụt
残缺
cán quē
hư hỏng nặng; vỡ vụn
紧缺
jǐn quē
thiếu hụt; khan hiếm
无缺
wú quē
toàn vẹn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →