缠
Phồn thể: 纏
chán
Âm Hán Việt: triền
HSK 7-9
缠 nghĩa là: quấn quanh; quấn lại; cuộn; rối; liên quan; phiền phức; làm phiền
Cách viết chữ 缠
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “缠”
纠缠
jiū chán
bị rối; quấy rầy
交缠
jiāo chán
quấn quít; hoà quyện
牵缠
qiān chán
liên lụy; làm ai đó vướng vào
胡缠
hú chán
quấy rầy; dính líu một cách vô lý
盘缠
pán chán
quấn; quay vòng
盘缠
pán chan
tiền đi đường; chi phí du lịch
蛮缠
mán chán
quấy rầy; phiền nhiễu không ngừng
粘缠
nián chán
dính chặt vào; quá đỗi quấn quít
厮缠
sī chán
quấy rầy
麻缠
má chán
quấy rầy
难缠
nán chán
(thường nói về người) khó khăn; đòi hỏi; rắc rối; vô lý; khó đối phó
缠夹
chán jiā
làm phiền; quấy rầy; quấy nhiễu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →