编造
Phồn thể: 編造
biān zào
Âm Hán Việt: biên tạo
HSK 7-9
编造 nghĩa là: biên soạn; lập ra; bịa đặt; phát minh; dựng chuyện; chế tạo; bày đặt
Cách viết chữ 编造
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →