绿
Phồn thể: 綠
lǜ
Âm Hán Việt: lục
HSK 2
绿 nghĩa là: màu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 绿帽子) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
Cách viết chữ 绿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “绿”
绿色
lǜ sè
màu xanh lá
绿灯
lǜ dēng
đèn xanh (tín hiệu giao thông); (bóng) được phép tiếp tục
绿茶
lǜ chá
trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét này
绿地
lǜ dì
khu vực xanh (ví dụ: công viên đô thị hoặc vườn)
绿化
lǜ huà
phủ xanh bằng cây trồng; tái trồng rừng; (tiếng lóng Internet) Hồi giáo hóa
翠绿
cuì lǜ
xanh-xanh lục; xanh lục bảo
碧绿
bì lǜ
xanh thẫm
墨绿
mò lǜ
xanh đậm; xanh rừng
青绿
qīng lǜ
xanh tươi; xanh đậm; xanh ngọc
绿区
lǜ qū
vùng xanh (Baghdad)
绿卡
lǜ kǎ
thẻ cư trú vĩnh viễn (ban đầu chỉ thẻ xanh của Mỹ)
深绿
shēn lǜ
xanh lục đậm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →