绷
Phồn thể: 繃
běng
Âm Hán Việt: banh
HSK 7-9
绷 nghĩa là: mặt căng thẳng
Cách viết chữ 绷
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “绷”
绷带
bēng dài
băng (từ mượn)
绷子
bēng zi
khung thêu; khung căng; vòng thêu
绷床
bēng chuáng
tấm bạt lò xo
绷簧
bēng huáng
lò xo
绷紧
bēng jǐn
kéo căng
紧绷
jǐn bēng
căng ra; (cơ bắp, v.v.) căng; căng thẳng
棕绷
zōng bēng
khung chữ nhật đan chiếu sợi cọ (đặt trên khung giường làm bề mặt để ngủ)
绷不住
bēng bu zhù
(tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)
绷着脸
běng zhe liǎn
mặt căng thẳng; mặt nhăn nhó; trông không vui
OK绷
O K bēng
băng cá nhân (Đài Loan)
紧绷绷
jǐn bēng bēng
chặt; căng; (mặt, môi) căng; căng thẳng
绷巴吊拷
bēng bā diào kǎo
biến thể của 绷扒吊拷
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →