给
Phồn thể: 給
gěi
Âm Hán Việt: cấp
HSK 1
给 nghĩa là: cho; để; cho lợi ích của; đưa; cung cấp; làm gì đó (cho ai); (tương đương ngữ pháp của 被); (tương đương ngữ pháp của 把); (nhấn mạnh câu)
Cách viết chữ 给
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “给”
交给
jiāo gěi
đưa; giao; chuyển giao
给予
jǐ yǔ
(văn viết) cho; dành cho; đưa ra
送给
sòng gěi
gửi; tặng quà
供给
gōng jǐ
cung cấp; cung ứng; cung (như trong cung và cầu)
递给
dì gěi
đưa (vật đã nhắc đến) cho (ai đó)
补给
bǔ jǐ
cung cấp; bổ sung; bổ sung lại
呈给
chéng gěi
đưa; dâng
付给
fù gěi
giao; trả
转给
zhuǎn gěi
chuyển cho
借给
jiè gěi
cho ai đó mượn
塞给
sāi gěi
nhét cho ai đó cái gì; ép ai đó nhận cái gì; đưa vào một cách lén lút; ấn cái gì đó cho ai
捐给
juān gěi
quyên góp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →