绕
Phồn thể: 繞
rào
Âm Hán Việt: nhiễu
HSK 5
绕 nghĩa là: quấn; cuộn (chỉ); xoay quanh; xoắn chuyển; di chuyển xung quanh; đi vòng (chướng ngại); đi vòng qua; đi đường vòng; làm rối; làm bối rối
Cách viết chữ 绕
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “绕”
围绕
wéi rào
xoay quanh; tập trung vào (một vấn đề)
环绕
huán rào
bao quanh; quay quanh; xoay quanh
绕行
rào xíng
đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng; (hành tinh) quay quanh; (thuỷ thủ) đi vòng quanh; chạy đường vòng; tránh
卷绕
juǎn rào
quấn; cuộn; quấn chỉ; quấn quanh; đang quấn
缭绕
liáo rào
(khói từ ống khói) cuộn lên; (âm thanh) vang vọng
绕嘴
rào zuǐ
khó phát âm; một câu nói xoắn lưỡi
绕地
rào dì
đi theo quỹ đạo quanh Trái Đất
绕射
rào shè
(vật lý) nhiễu xạ
绕弯
rào wān
đi dạo một vòng; nghĩa bóng nói vòng vo
绕手
rào shǒu
vấn đề nan giải; trường hợp phức tạp
绕流
rào liú
nhiễu động (trong cơ học chất lỏng)
绕组
rào zǔ
cuộn dây (trong động cơ điện hoặc máy biến áp)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →