绑
Phồn thể: 綁
bǎng
Âm Hán Việt: bảng
HSK 7-9
绑 nghĩa là: buộc; trói hoặc cột lại; bắt cóc
Cách viết chữ 绑
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “绑”
绑架
bǎng jià
bắt cóc; đánh cắp; không tặc; vụ bắt cóc; sự đánh cắp; bắt làm con tin
松绑
sōng bǎng
tháo gỡ; (nghĩa bóng) nới lỏng hạn chế
解绑
jiě bǎng
gỡ liên kết (ví dụ: số điện thoại khỏi tài khoản)
绑住
bǎng zhù
buộc; chói
绑匪
bǎng fěi
kẻ bắt cóc
绑定
bǎng dìng
(từ mượn) ràng buộc; liên kết (ví dụ: tài khoản với số điện thoại di động)
绑带
bǎng dài
băng gạc; xà cạp
绑桩
bǎng zhuāng
(Đài Loan) mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.)
绑标
bǎng biāo
thông thầu; thông đồng đấu thầu
绑票
bǎng piào
bắt cóc (đòi tiền chuộc)
绑扎
bǎng zā
buộc; băng bó; (tin học) ràng buộc
绑缚
bǎng fù
trói; buộc; cột; trói lại (BDSM)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →