织
Phồn thể: 織
zhī
Âm Hán Việt: chức
HSK 6
织 nghĩa là: dệt
Cách viết chữ 织
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “织”
组织
zǔ zhī
tổ chức; sự tổ chức; (sinh học) mô; (dệt may) cách dệt; Lượng từ 个
纺织
fǎng zhī
dệt may
交织
jiāo zhī
đan xen
织品
zhī pǐn
vải dệt; hàng dệt
织女
Zhī nǚ
Sao Vega; Nàng dệt vải trong truyện dân gian
织布
zhī bù
vải dệt; dệt vải
织机
zhī jī
máy dệt
织物
zhī wù
vải; vật liệu dệt; dệt may
织纴
zhī rèn
xe sợi và dệt
织花
zhī huā
hoa văn dệt
织补
zhī bǔ
vá lại; khâu vá
织造
zhī zào
dệt; sản xuất bằng cách dệt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →