纯
Phồn thể: 純
chún
Âm Hán Việt: thuần
HSK 4
纯 nghĩa là: thuần khiết; đơn giản; không pha tạp; nguyên chất
Cách viết chữ 纯
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “纯”
单纯
dān chún
đơn giản; tinh khiết; không phức tạp; chỉ; hoàn toàn
纯粹
chún cuì
thuần khiết; tinh khiết; hoàn toàn
纯洁
chún jié
thuần khiết; trong sạch và liêm chính; làm cho tinh khiết
纯朴
chún pǔ
biến thể của 淳朴
纯净水
chún jìng shuǐ
nước tinh khiết
纯种
chún zhǒng
thuần chủng
纯素
chún sù
đơn giản; bình thường; chay
纯良
chún liáng
thuần khiết và tốt bụng
提纯
tí chún
tinh chế
纯金
chún jīn
vàng nguyên chất
纯音
chún yīn
âm thuần
纯碱
chún jiǎn
natri carbonat; tro soda; Na2CO3
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →