累
lěi
Âm Hán Việt: luy
HSK 1
累 nghĩa là: tích lũy; liên lụy hoặc dính líu (cách phát âm Đài Loan ); liên tục; lặp đi lặp lại
Cách viết chữ 累
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “累”
积累
jī lěi
tích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy; một cách tích lũy
累积
lěi jī
tích lũy
拖累
tuō lěi
làm liên lụy; là gánh nặng; chịu ảnh hưởng
劳累
láo lèi
mệt mỏi; kiệt sức; rã rời; lao động vất vả
累计
lěi jì
tính tổng tích lũy; tích lũy; tổng cộng; tổng số
疲累
pí lèi
mệt mỏi; kiệt sức
墨累
Mò lèi
Murray (tên)
累及
lěi jí
liên quan đến; ảnh hưởng
累垮
lèi kuǎ
sụp đổ; kiệt sức; hỏng hóc
累坠
léi zhuì
biến thể của 累赘
累坏
lèi huài
trở nên kiệt sức
累心
lèi xīn
mệt mỏi (về tinh thần hoặc cảm xúc)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →