紧
Phồn thể: 緊
jǐn
Âm Hán Việt: khẩn
HSK 3
紧 nghĩa là: chặt; chặt chẽ; sát gần; gần; cấp bách; căng thẳng; kẹt tiền; thiếu tiền; thắt chặt
Cách viết chữ 紧
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “紧”
紧张
jǐn zhāng
căng thẳng; hồi hộp; mạnh; mức độ cao; khẩn trương; khó khăn; khan hiếm; Lượng từ 阵
赶紧
gǎn jǐn
vội vàng; không chậm trễ
紧急
jǐn jí
khẩn cấp; tình huống khẩn cấp
抓紧
zhuā jǐn
nắm chắc; chú ý sát sao; tranh thủ thời gian làm (việc gì)
紧紧
jǐn jǐn
một cách chặt chẽ; một cách khăng khít
紧密
jǐn mì
gần gũi không tách rời
不要紧
bù yào jǐn
không quan trọng; không nghiêm trọng; không sao; đừng bận tâm; trông có vẻ ổn, nhưng
要紧
yào jǐn
quan trọng; khẩn cấp
紧迫
jǐn pò
cấp bách; khẩn cấp
紧接着
jǐn jiē zhe
ngay sau đó; ngay sau đó không lâu
加紧
jiā jǐn
tăng cường; đẩy nhanh; thúc đẩy
无关紧要
wú guān jǐn yào
không quan trọng; không đáng kể
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →