素
sù
Âm Hán Việt: tố
HSK 7-9
素 nghĩa là: tơ sống; trắng; đơn giản, không trang trí; chay (thức ăn); bản chất; tính chất; thành phần; yếu tố; thông thường; luôn luôn; từng
Cách viết chữ 素
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “素”
因素
yīn sù
yếu tố; nhân tố; Lượng từ 个
元素
yuán sù
thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)
素质
sù zhì
phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản
激素
jī sù
hormone
维生素
wéi shēng sù
vitamin
抗生素
kàng shēng sù
kháng sinh
要素
yào sù
yếu tố thiết yếu; thành phần chủ chốt
素材
sù cái
tư liệu gốc (trong văn học và nghệ thuật)
素食
sù shí
đồ ăn chay; ăn chay
朴素
pǔ sù
giản dị và đơn giản; không trang trí; cuộc sống giản đơn; không phô trương
素描
sù miáo
bức phác thảo
素养
sù yǎng
tu dưỡng cá nhân; thành tựu trong tự rèn luyện
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →