糊
Phồn thể: 䊀
hú
Âm Hán Việt: hồ
HSK 7-9
糊 nghĩa là: biến thể của 糊
Cách viết chữ 糊
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “糊”
模糊
mó hu
mơ hồ; không rõ; rõ mờ
糊涂
hú tu
mơ hồ; ngốc nghếch; bối rối
一塌糊涂
yī tā hú tu
hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn
含糊
hán hu
mơ hồ; mập mờ; cẩu thả; qua loa
口糊
kǒu hú
nói không rõ; phát âm không rõ
黏糊
nián hu
dính; nhớt; di chuyển chậm
觑糊
qù hu
nheo mắt
糊剂
hú jì
hỗn hợp; keo dán
糊口
hú kǒu
kiếm sống chật vật; sống qua ngày một cách khó khăn
糊名
hú míng
(cách cũ) niêm phong tên thí sinh trên bài thi để ngăn gian lận
糊嘴
hú zuǐ
kiếm sống chật vật; sống khó khăn
糊弄
hù nong
lừa gạt; dối trá; làm cho có lệ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →