精髓
jīng suǐ
Âm Hán Việt: tinh tủy
HSK 7-9
精髓 nghĩa là: tinh hoa; cốt lõi; tinh tuý; bản chất
Cách viết chữ 精髓
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →