精练
Phồn thể: 精練
jīng liàn
Âm Hán Việt: tinh luyện
HSK 7-9
精练 nghĩa là: (dệt may) làm sạch; gỡ gum (tơ); biến thể của 精炼
Cách viết chữ 精练
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →