粥
yù
Âm Hán Việt: chúc
HSK 6
粥 nghĩa là: dùng trong 荤粥
Cách viết chữ 粥
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “粥”
一锅粥
yī guō zhōu
(nghĩa đen) một nồi cháo; (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn
稀粥
xī zhōu
cháo loãng; cháo mỏng
𥻗粥
chá zhōu
cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp
粥厂
zhōu chǎng
trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện
粥棚
zhōu péng
trung tâm cứu trợ thực phẩm; nhà bếp từ thiện
荤粥
Xūn yù
một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc
白粥
bái zhōu
cháo trắng
米粥
mǐ zhōu
cháo
腊八粥
là bā zhōu
cháo Laba, món cháo lễ nghi ăn vào ngày 8 tháng Chạp trong lịch Trung Quốc
豌豆粥
wān dòu zhōu
cháo đậu Hà Lan
燕麦粥
yàn mài zhōu
cháo yến mạch; cháo bột yến mạch
八宝粥
bā bǎo zhōu
cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →