类
Phồn thể: 類
lèi
Âm Hán Việt: loại
HSK 3
类 nghĩa là: loại; kiểu; lớp; hạng; tương tự; giống; giống như
Cách viết chữ 类
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “类”
人类
rén lèi
nhân loại; chủng tộc loài người
之类
zhī lèi
vân vân; tương tự
类似
lèi sì
tương tự; tương đồng
类型
lèi xíng
loại; kiểu; loại hình; (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu
分类
fēn lèi
phân loại
种类
zhǒng lèi
loại; giống; hạng; danh mục; chủng loại; loài; thứ; lớp
同类
tóng lèi
tương tự; cùng loại; giống nhau
类别
lèi bié
phân loại; loại
诸如此类
zhū rú cǐ lèi
những việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v.
异类
yì lèi
loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị)
此类
cǐ lèi
loại này; những loại này; như vậy
丑类
chǒu lèi
kẻ phản diện; người xấu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →