簇拥
Phồn thể: 簇擁
cù yōng
Âm Hán Việt: thốc ủng
HSK 7-9
簇拥 nghĩa là: vây quanh; hộ tống
Cách viết chữ 簇拥
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →