篇
piān
Âm Hán Việt: thiên
HSK 2
篇 nghĩa là: tờ; mảnh viết; tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa); lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết
Cách viết chữ 篇
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “篇”
篇幅
piān fu
độ dài (của một bài viết); không gian chiếm trên một trang in
诗篇
shī piān
một bài thơ; một tác phẩm thơ; ví von: sử thi (so với sử thi lịch sử); sách Thi Thiên trong Kinh Thánh
类篇
Lèi piān
Leipian, từ điển chữ Hán với 31.319 mục, do Tư Mã Quang 司马光 và những người khác biên soạn vào thế kỷ 11
语篇
yǔ piān
diễn ngôn; văn bản
末篇
mò piān
phần cuối; giai đoạn cuối; kết thúc
篇什
piān shí
bài thơ
篇目
piān mù
mục lục
篇章
piān zhāng
chương; phần (của một tác phẩm viết); đoạn văn; (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó)
篇韵
piān yùn
viết tắt của Yupian 玉篇 và Guangyun 广韵
玉篇
Yù piān
Ngọc Thiên, từ điển Trung Quốc do Cố Dã Vương 顾野王 biên soạn vào thế kỷ 6 sau Công nguyên
名篇
míng piān
tác phẩm nổi tiếng
续篇
xù piān
phần tiếp theo; tiếp tục (của một câu chuyện)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →