简易
Phồn thể: 簡易
jiǎn yì
Âm Hán Việt: giản dịch
HSK 7-9
简易 nghĩa là: đơn giản và dễ dàng; đơn giản hóa; sự đơn giản
Cách viết chữ 简易
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “简易”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →