简单
Phồn thể: 簡單
jiǎn dān
Âm Hán Việt: giản đan
HSK 3
简单 nghĩa là: đơn giản; không phức tạp
Cách viết chữ 简单
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “简单”
不简单
bù jiǎn dān
không đơn giản; khá phức tạp; đáng chú ý; tuyệt vời
简单化
jiǎn dān huà
sự đơn giản hóa; đơn giản hóa
简单地说
jiǎn dān de shuō
nói một cách đơn giản; đơn giản mà nói
简单明了
jiǎn dān míng liǎo
rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản
过份简单化
guò fèn jiǎn dān huà
quá đơn giản hóa; đơn giản hóa quá mức
简单网络管理协议
jiǎn dān wǎng luò guǎn lǐ xié yì
Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản; SNMP
头脑简单四肢发达
tóu nǎo jiǎn dān sì zhī fā dá
khỏe cơ bắp, không có não
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →